DẦU THỦY LỰC 46

DẦU THỦY LỰC – TIÊU CHUẨN ISO VG
DẦU THỦY LỰC 46 LÀ GÌ ?
Dầu thủy lực 46 (Hydraulic Oil ISO VG 46) là dạng chất lỏng có khả năng truyền tải áp lực, làm di chuyển hay vận hành một tải trọng. Dầu thủy lực là chất lỏng không nén được, có thể là dầu gốc khoáng hoặc dầu gốc tổng hợp.
ISO VG 46 (ISO Viscosity Grade 46) thể hiện dải độ nhớt động học ở 40oC là từ 41.4 ÷ 50.6 mm2/s (cSt). Đây là độ nhớt được sử dụng nhiều, dùng trong mọi lĩnh vực công nghiệp: chế tạo (máy phun khuôn, máy ép…), thiết bị di động (máy xây dựng, máy nông nghiệp, thiết bị phục vụ…), ngành mỏ, khai thác dầu,…
Dầu thủy lực tiếp xúc với tất cả các thành phần trong một hệ thống thủy lực. Nó truyền năng lượng, bôi trơn, chống ăn mòn và mài mòn. Và hơn nữa hoạt động như một chất làm mát, ổn định nhiệt. Đồng thời, dầu sẽ làm sạch & đem các chất gây ô nhiễm rắn đến các bộ lọc của hệ thống.
CHỨC NĂNG & CÔNG DỤNG
Nguyên lý của hệ thống thủy lực hoạt động dựa trên định luật Pascal: Dùng áp suất của lưu chất (dầu thủy lực) không bị nén trong một bình kín, để truyền dẫn năng lượng, làm di chuyển hay vận hành một tải trọng.
Nhiệm vụ chính của dầu thủy lực: truyền dẫn năng lượng. Ngoài ra, dầu thủy lực còn phải thực hiện các chức năng sau:
- Bôi trơn: Giảm ma sát giữa các bộ phận chuyển động.
- Chống ăn mòn: Chống rỉ sét và độ ổn định oxi hóa tốt.
- Chống mài mòn: Lớp màng ngăn tiếp xúc kim loại.
- Tách bọt & khí: Tránh hiện tượng rỗ khí của bơm.
- Làm sạch: Dầu đem các cặn bẩn về bộ lọc hệ thống.
- Ổn định nhiệt: Giúp làm mát & tản nhiệt do ma sát.
THÀNH PHẦN TRONG HỆ THỐNG
- Bồn dầu: chứa dầu thủy lực
- Motor điện: quay bơm thủy lực
- Bơm thủy lực: bơm dầu và tạo áp suất
- Van an toàn: đảm bảo không tăng áp quá giá trị cho phép
- Lọc dầu: đảm bảo dầu không mang theo cặn bẩn
- Van tiết lưu: điều chỉnh lưu lượng và vận tốc của dầu
- Van điều hướng: thay đổi hướng của dòng dầu
- Xylanh: cơ cấu chấp hành chuyển đổi năng lượng

ĐỘ NHỚT CỦA DẦU THỦY LỰC
Độ nhớt của dầu thủy lực là một tính năng cực kỳ quan trọng. Vì nó thể hiện khả năng chống chịu với sự thay đổi nhiệt độ. Độ nhớt của dầu thủy lực và nhiệt độ vận hành có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. Khi nhiệt độ tăng độ nhớt của dầu sẽ giảm, khi nhiệt độ giảm dầu sẽ trở nên đặc hơn.
Độ nhớt đóng vai trò quan trọng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Lựa chọn độ nhớt không phù hợp có thể khiến hư hỏng thiết bị hoặc hoạt động kém hiệu quả. Thông thường dầu thủy lực có các độ nhớt sau:
- Độ nhớt thấp (ISO VG 10, 15, 22): dầu lỏng, dòng chảy nhanh. Ứng dụng hệ thống thủy lực chính xác cao, nhiệt độ thấp & tốc độ nhanh.
- Độ nhớt trung bình (ISO VG 32, 46, 68): cân bằng tối ưu giữa khả năng bôi trơn, làm kín và khả năng truyền tải áp suất, phổ biến nhất.
- Độ nhớt cao (ISO VG 100, 150): đậm đặc, màng dầu dày, chịu tải & nhiệt độ cao. Dùng cho hệ thống hạng nặng, thiết bị sử dụng lâu năm.
CÁC LOẠI DẦU THỦY LỰC 46
1
SHELL TELLUS S2 MX 46

Shell Tellus S2 MX 46 (Tên cũ: Shell Tellus S2 M 46) là dầu thủy lực chất lượng cao. Dầu được đặc chế từ dầu gốc nhóm II, giúp mang lại sự bảo vệ & các tính năng vượt trội. Cho hầu hết ứng dụng thủy lực trong các thiết bị sản xuất và nhiều thiết bị di động. Dầu có khả năng chống phân hủy do ứng suất nhiệt và cơ học. Đồng thời giúp ngăn ngừa việc hình thành cặn bẩn làm giảm hiệu suất hệ thống thủy lực.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HM / DIN: HLP |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 20L, 209L |
2
SHELL TELLUS S2 VX 46

Shell Tellus S2 VX 46 (Tên cũ: Shell Tellus S2 V 46) là dầu thủy lực HV chất lượng cao. Được đặc chế từ dầu gốc Nhóm II nhằm mang lại khả năng bảo vệ tuyệt vời. Và chất lượng vượt trội trong dải nhiệt độ hoạt động rộng và khắc nghiệt. Dầu có khả năng chống lại sự phân hủy do nhiệt độ hoặc ứng suất cơ học. Dầu giúp bạn kéo dài thời gian thay dầu, tránh thời gian ngừng hoạt động ngoài kế hoạch.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HV / DIN: HVLP |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 209L |
3
SHELL TELLUS S3 V 46

Shell Tellus S3 V 46 (Tên cũ: Shell Tellus STX 46) là dầu thủy lực HV (Zinc Free) cao cấp. Dầu sử dụng công nghệ riêng biệt không tro kết hợp với phụ gia giúp ổn định cắt & độ nhớt. Dầu đem đến khả năng duy trì độ nhớt và bảo vệ thiết bị tuyệt hảo. Trước các áp lực cơ học, nhiệt, hóa học trong điều kiện nhiệt độ thay đổi quá thấp & quá cao. Dầu đáp ứng hầu hết các yêu cầu của hệ thống thủy lực công nghiệp hiện đại, áp suất cao.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HV / DIN: HVLP (Zinc Free) |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 209L |
4
MOBIL NUTO H 46

Mobil Nuto H 46 là dầu thủy lực (Hydraulic Oil) chống mài mòn chất lượng. Dành cho các ứng dụng yêu cầu vận hành vừa phải & chỉ cần chất bôi trơn chống mài mòn. Dầu với khả năng chống oxy hóa hiệu quả và độ bền hóa học. Giúp hỗ trợ tuổi thọ dầu tốt trong các ứng dụng từ trung bình đến nặng. Dầu này đạt tiêu chuẩn ISO HM nhưng không đáp ứng tốt như loại dầu Mobil DTE 20 Ultra Series.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HM / DIN: HLP |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 20L, 208L |
5
MOBIL DTE 25 ULTRA

Mobil DTE 25 Ultra là dầu thủy lực – ISO HM chống mài mòn hiệu suất cao. Với khả năng kéo dài tuổi thọ dầu đã được chứng minh, cho khoảng thời gian thay dầu dài hơn tới 2 lần so với các loại dầu tương đương. Dầu này đáp ứng các yêu cầu hiệu suất khắt khe nhất của nhiều hệ thống thủy lực. Dầu với hệ phụ gia chọn lọc và dầu gốc chất lượng cao. Đảm bảo có tính bền thủy phân, bền oxi hóa đồng thời giảm thiểu khả năng tạo cặn.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HM / DIN: HLP |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 20L, 208L |
6
MOBIL DTE 10 EXCEL 46

Mobil DTE 10 Excel 46 là dầu thủy lực công nghệ tổng hợp, chống mài mòn hiệu suất cao. Dầu đáp ứng hầu hết các yêu cầu của hệ thống thủy lực công nghiệp hiện đại, áp suất cao. Dầu thủy lực có chỉ số độ nhớt cao, phụ gia chọn lọc không tro (không kẽm/ Zinc Free). Hệ thống chống mài mòn không chứa kẽm mang lại mức độ bảo vệ cao. Cho các loại bơm bánh răng, bơm cánh gạt & bơm piston, đồng thời giảm thiểu sự hình thành cặn.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HV / DIN: HVLP (Zinc Free) |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 20L, 208L |
7
CASTROL HYSPIN HLP-Z 46

Castrol Hyspin HLP-Z 46 là dầu thủy lực (Hydraulic Oil) đạt tiêu chuẩn ISO HM. Dầu này không đáp ứng một vài yêu cầu tiêu chuẩn cao như loại dầu Hyspin AWS 46. Dầu được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế và phụ gia chống mài mòn gốc kẽm ổn định. Dầu cũng thích hợp cho những ứng dụng yêu cầu loại dầu bôi trơn bền ô xi hóa. Và cần tính năng bôi trơn như các hệ bánh răng chịu tải nhẹ, bộ biến tốc & các ổ đỡ.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HM / DIN: HLP |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 209L |
8
CASTROL HYSPIN AWS 46

Castrol Hyspin AWS 46 là dầu thủy lực (Hydraulic Oil) chất lượng cao. Dầu được pha chế từ dầu gốc khoáng xử lý hydro cao cấp (dầu gốc nhóm II). Dầu được thiết kế đặc biệt với hệ phụ gia chống mài mòn gốc kẽm có tính năng ổn định. Mang lại khả năng chống mài mòn và bền nhiệt tuyệt hảo. Hệ phụ gia chọn lọc & dầu gốc chất lượng cao đảm bảo Castrol Hyspin AWS có tính bền thủy phân. Và bền oxi hóa đồng thời giảm thiểu khả năng tạo cặn.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HM / DIN: HLP |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 209L |
9
CASTROL HYSPIN AWH-M 46

Castrol Hyspin AWH-M 46 là dầu thủy lực (Hydraulic Oil) có chỉ số độ nhớt cao. Dầu thủy lực chất lượng cao, được pha chế với công nghệ phụ gia chống mài mòn gốc kẽm bền hoạt tính và phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt bền trượt cắt. Giúp duy trì đặc tính độ nhớt trong dải nhiệt độ rộng ngay cả trong thời gian sử dụng dài. Phụ gia này cũng giúp hạ thấp nhiệt độ rót chảy, để dầu làm việc tốt trong môi trường lạnh.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HV / DIN: HVLP |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 209L |
10
CASTROL HYSPIN HVI 46

Castrol Hyspin HVI 46 là dầu thủy lực (Hydraulic Oil) chống mài mòn có chỉ số độ nhớt cao. Dầu được pha chế với các phụ gia chọn lọc không tro (không kẽm/ Zinc Free). Đây là dầu thủy lực chất lượng cao, nhằm đạt và vượt qua các tiêu chuẩn tính năng làm việc cao nhất. Dầu có tính năng chống ăn mòn tuyệt hảo cũng như tính bền nhiệt. Bền oxi hóa vượt trội, tính bền thủy phân rất tốt và khả năng tách nước nhanh chóng.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HV / DIN: HVLP (Zinc Free) |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 209L |
11
TOTAL AZOLLA ZS 46

Total Azolla ZS 46 là dầu thủy lực (Hydraulic Oil) chống mài mòn hiệu suất cao. Được sử dụng cho tất cả các hệ thống thủy lực làm việc dưới các điều kiện khó khăn nhất. Như là trong máy công cụ, các máy phun khuôn, máy ép và các ứng dụng công nghiệp khác. Hệ phụ gia chọn lọc & dầu gốc chất lượng cao đảm bảo Total Azolla có tính bền thủy phân. Và bền oxi hóa đồng thời giảm thiểu khả năng tạo cặn.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HM / DIN: HLP |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 208L |
12
TOTAL EQUIVIS ZS 46

Total Equivis ZS 46 là dầu thủy lực ISO HV chống mài mòn có chỉ số độ nhớt cao. Khuyến cáo dùng cho các loại bơm thủy lực hoạt động ở điều kiện áp suất & nhiệt độ cao. Dầu được thiết kế đặc biệt với công nghệ phụ gia chọn lọc và dầu gốc chất lượng cao. Đảm bảo cho Equivis ZS có tính bền thủy phân, bền oxi hóa, giảm thiểu tạo cặn. Dầu được sử dụng cho các hệ thống thủy lực làm việc dưới các điều kiện khắc nghiệt nhất.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HV / DIN: HVLP |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 208L |
13
TOTAL EQUIVIS AF 46

Total Equivis AF 46 là dầu thủy lực ISO – HV chống mài mòn có chỉ số độ nhớt cao. Dầu được pha chế với các phụ gia chọn lọc không tro (không kẽm/ Zinc Free). Khuyến cáo dùng cho các loại bơm thủy lực hoạt động ở điều kiện áp suất & nhiệt độ cao. Dầu có tính năng chống ăn mòn tuyệt hảo cũng như tính bền nhiệt. Bền oxi hóa vượt trội, tính bền thủy phân rất tốt và khả năng tách nước nhanh chóng.
| Cấp Độ Nhớt | VG 46 |
| Tiêu Chuẩn | ISO: HV / DIN: HVLP (Zinc Free) |
| Loại Dầu Gốc | Gốc Khoáng |
| Bao Bì | 208L |
LỰA CHỌN DẦU THỦY LỰC
Để giúp thiết bị hoạt động theo đúng tiêu chuẩn thiết kế. Dầu thủy lực cần phải bôi trơn & bảo vệ, giúp truyền lực một cách hiệu quả nhất. Qua đó sẽ giúp duy trì hoặc thậm chí cải thiện hiệu quả của hệ thống thủy lực. Giúp tăng khả năng tiết kiệm năng lượng cho nhiều hệ thống thủy lực. Dầu phải có khả năng tách khí, tách nước, lọc đáng tin cậy. Với độ sạch cao và khả năng kiểm soát giật cục tốt.
Lựa chọn dầu thủy lực chất lượng & phù hợp cũng giúp bạn yên tâm hơn trong quá trình sử dụng. Sử dụng đúng loại dầu thủy lực có thể cải thiện hiệu quả và giảm hao mòn. Nghĩa là sử dụng ít nhiên liệu/ năng lượng hơn & kéo dài tuổi thọ cho thiết bị của bạn. Sau đây là một số lưu ý khi lựa chọn dầu thủy lực:
- Lựa chọn độ nhớt thích hợp cho nhiệt độ vận hành nhất định. Để đảm bảo hiệu suất tốt nhất và đáp ứng yêu cầu hệ thống.
- Chọn phụ gia chống mài mòn thích hợp: phụ gia chống mài mòn dựa trên có kẽm hoặc không có kẽm (Zinc Free).
- Yêu cầu về chỉ số độ nhớt: Trong trường hợp thay đổi nhiệt độ cao hoặc điều kiện vận hành khó khăn, khắc nghiệt (HVLP/ HV).
- Có hoặc không có chất tẩy rửa hay yêu cầu khả năng chống trượt.
- Tìm hiểu các yêu cầu đặc biệt: dầu thủy lực chống cháy hoặc dầu phân hủy sinh học (thân thiện với môi trường).
- Yêu cầu của OEM (Nhà sản xuất thiết bị gốc).

Bạn phải đăng nhập để bình luận.