mobilith-shc-460

Mobilith SHC 460 là mỡ bôi trơn đa dụng cao cấp chịu cực áp hiệu suất cao. Mỡ được chế tạo từ dầu gốc tổng hợp với chất làm đặc gốc Lithium Complex chất lượng cao. Mỡ bảo vệ thiết bị trong các ứng dụng khắc nghiệt hoạt động ở nhiệt độ khắc nghiệt. Độ bám dính tuyệt vời, độ ổn định về cấu trúc và khả năng chống nước cực tốt. Giúp mỡ phù hợp để sử dụng trong nhiều loại máy móc và linh kiện.

mobilith-shc-460

Mỡ Mobilith SHC 460 có khả năng chống mài mòn, rỉ sét và ăn mòn tuyệt vời. Giúp: (1) Nâng cao hiệu suất hệ thống. (2) Tăng cường tuổi thọ ổ trục và thiết bị. (3) Kéo dài tuổi thọ dầu mỡ. (4) Giảm mức tiêu thụ năng lượng và mô-men xoắn khởi động. (5) Giúp giảm chi phí bảo trì.

Chất làm đặc Lithium Complex trong Mobilith SHC 460 góp phần tạo ra độ bám dính tuyệt vời. Tạo độ ổn định cấu trúc và khả năng chống nước vượt trội cho mỡ. Mỡ này có mức độ ổn định hóa học cao và được pha chế với các phụ gia đặc biệt. Để mang lại khả năng bảo vệ tuyệt vời chống mài mòn, rỉ sét và ăn mòn. Đồng thời cung cấp độ nhớt vận hành ở nhiệt độ cao và thấp.


TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – MOBILITH SHC 460

Mỡ bôi trơn (Grease Lubricant) là chất bôi trơn rắn hoặc bán lỏng. Là loại chất bôi trơn có chứa thêm thành phần là chất làm đặc (điển hình là Lithium). Mỡ được sử dụng như một chất bôi trơn có thể duy trì tại vị trí bôi trơn. Chúng được sử dụng để bôi trơn cho rất nhiều thiết bị. Như: vòng bi, ổ đỡ, ổ trục, khớp nối, bánh răng, con lăn, băng tải,….

Mỡ Mobilith SHC 460 đã trở thành sản phẩm được lựa chọn & tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp. Điều đó dựa trên chất lượng vượt trội, độ tin cậy, tính linh hoạt và lợi ích hiệu suất. Yếu tố quan trọng trong sự phát triển của Mobilith SHC 460 là sự liên hệ chặt chẽ. Giữa các nhà khoa học, chuyên gia ứng dụng của Mobil với các nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM). Để đảm bảo rằng mỡ sẽ mang lại hiệu suất vượt trội trong các thiết kế thiết bị công nghiệp.

mobilith-shc-460

ĐẶC TÍNH – LỢI ÍCH

Dầu gốc tổng hợp độc quyền cho mỡ Mobilith SHC 460 tăng ​​khả năng kháng nhiệt, chống oxi hóa. Chất làm đặc Lithium Complex tiên tiến và các chất phụ gia cụ cao cấp để nâng cao hiệu suất. Lợi ích mang lại: tuổi thọ mỡ dài hơn, tăng cường bảo vệ và kéo dài tuổi thọ ổ trục. Phạm vi ứng dụng nhiệt độ rộng & cải thiện hiệu suất cơ học và tiết kiệm năng lượng.

CÁC ỨNG DỤNG CHÍNHMOBILITH SHC 460

ĐIỂM NHỎ GIỌT
Chất làm đặcºFºC
Calcium265 – 285129 -140
Lithium380 – 400193 – 204
Lithium Complex450+232+
Other Complex450+232+
Polyurea450+232+
Microgel® (Clay)>500>260

Là khả năng của mỡ ở nhiệt độ cao (giống như nhiệt độ nóng chảy). Mỡ Mobilith SHC 460 có chất làm đặc gốc Lithium Complex nên điểm nhỏ giọt của mỡ khoảng +232ºC. Phạm vi nhiệt độ hoạt động được khuyến nghị là từ -30ºC đến 150ºC (đỉnh 170ºC)

goc-lam-dac

ĐỘ CỨNG CỦA MỠ – NLGI

Độ cứng mỡ được phân loại theo hệ thống NLGI (National Lubricating Grease Institute). Được phát triển bởi Viện Mỡ Liên hiệp và hệ thống này có 9 cấp độ từ:

  • NLGI 000 (mềm nhất) tới 6 (cứng nhất)
  • NLGI 2, 3 (mỡ số 2, số 3) là thông dụng nhất
shell-gadus-s3-v220-2
NLGI GradeĐộ Xuyên Kim (0.1mm – 25ºC)Mô Tả
000445-475Lỏng
00400-430Bán lỏng
0355-385Rất mềm
1310-340Mềm
2265-295Hơi mềm
3220-250Hơi cứng
4175-205Cứng
5130-160Rất cứng
685-115Khối rắn

Mobilith SHC 460 là mỡ với độ xuyên kim/ NLGI 1.5, dầu gốc tổng hợp ISO VG 460. Là mỡ chịu cực áp được khuyên dùng cho các ứng dụng hàng hải và công nghiệp khắc nghiệt. Cung cấp khả năng bảo vệ ổ trục vượt trội dưới tải nặng ở tốc độ thấp đến trung bình. Và trong các ứng dụng mà khả năng chống nước là yếu tố quan trọng hàng đầu. Mobilith SHC 460 cũng đã chứng tỏ hiệu suất vượt trội trong các nhà máy thép, nhà máy giấy.

Mỡ Mobilith SHC 460 tương thích với hầu hết các sản phẩm mỡ gốc dầu khoáng. Nhưng phụ gia có thể làm giảm hiệu suất của mỡ. Do đó, trước khi thiết bị & hệ thống thay đổi sang dòng Mobilith SHC 460. Phải làm sạch kỹ lưỡng hệ thống để đạt được lợi ích hiệu suất tối đa.

THÔNG SỐ KỸ THUẬTMOBILITH SHC 460

Tính ChấtPhương PhápSHC 460
Độ cứng NLGI1.5
Màu sắcĐỏ
Chất làm đặcLithium Complex
Loại dầu gốcTổng hợp
Độ nhớt động học/ 40oC, cStASTM D445460
Độ nhớt động học/ 100oC, cStASTM D44555,6
Chỉ số độ nhớtASTM D2270188
Độ xuyên kim ở 25oC, 0.1mmASTM D217305
Điểm nhỏ giọt / oCASTM D2265265
Ăn mòn dải đồng / 100oC, 24hASTM D40481B
Đặc tính ngừa ăn mònASTM D1743Pass
Kiểm tra áp suất 4 bi / kgfASTM D2596250
Test mài mòn 4 bi / mmASTM D22660.5
Tách dầu / 25oC, % khối lượngASTM D17423
SKF Emcor Rust Test
10% nước biển tổng hợp
ASTM D61380,1
SKF Emcor Rust Test
Nước có tính axit
ASTM D61380,1
SKF Emcor Rust Test
Nước cất
ASTM D61380,0
Nước rửa trôi / 79oC, wt%ASTM D12647
mobilith-shc-460

CHẤP NHẬN & KHUYẾN NGHỊ

SHC 460
AAR-M942
CEN EN 12081:2017
DIN 51825:2004-06 – KP HC 1-2 N – 30
DIN 51825:2004-06 – KP HC 1-2 N – 40x
DIN 51825:2004-06 – KP HC 2 N – 30
DIN 51825:2004-06 – KP HC 2 N – 40
DIN 51826:2005-01 – GP HC 00 K – 30

PDS & MSDS – MOBILITH SHC 460

TDS / PDSTechnical Data Sheet / Product Data Sheet
MSDSMaterial Safety Data Sheet

Mobilith SHC Series Performance (E)

Mobilith SHC Series_PDS (E)

Mobilith SHC 460_MSDS (VN)

Mobilith SHC 460_MSDS (E)

MOBILITH SHC 460 – ĐA DỤNG CHỊU NHIỆT

Dầu bôi trơn luôn là sự lựa chọn đầu tiên, nhưng mỡ sẽ được sử dụng khi xảy ra. (1) Các bộ phận bôi trơn khó tiếp cận hoặc yêu cầu bôi trơn không thường xuyên. (2) Vấn đề làm kín hiệu quả nhằm chống lại sự nhiễm bẩn là yêu cầu rất quan trọng. (3) Hệ thống, thiết bị không có khả năng lưu trữ dầu. (4) Ứng dụng phổ biến nhất: ổ trục, bánh răng, khớp nối.

mobilith-shc-460

Chức năng của mỡ bôi trơn Mobilith SHC 460

Chức năng như một chất bôi trơn: Chịu tải va đập (khi stop/ star). Chịu được môi trường nước & nhiễm bẩn. Chịu sự thay đổi của nhiệt độ, thời gian bôi trơn dài.

Chức năng ở yên một chỗ: Bám dính các bề mặt, chống lại tác động của nước rửa trôi. Duy trì độ quánh hoặc độ ổn định cơ học khi nhiệt độ thay đổi, mài mòn & rung động. Chất làm đặc là thành phần quyết định đảm bảo mỡ ở yên một chỗ.

MỠ CAO CẤP ĐA DỤNG CHỊU NHIỆT

Moilith SHC 460 giúp tiết kiệm năng lượng và giảm nhiệt độ vận hành trong vùng chịu tải vòng bi. Chất làm đặc Lithium Complex góp phần tạo ra độ bám dính tuyệt vời. Giúp tăng độ ổn định cấu trúc của mỡ và khả năng kháng nước cực tốt. Mobilith SHC có mức độ ổn định hóa học cao và được pha chế với các phụ gia đặc biệt. Mang lại khả năng bảo vệ chống mài mòn, rỉ sét và ăn mòn tuyệt vời.

mobil-dte-10-excel-68

Kéo dài thời gian tái bôi trơn, giúp giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và chi phí bảo trì

Giúp bảo vệ & nâng cao tuổi thọ thiết bị nhờ khả năng chống rỉ, ăn mòn và mài mòn

Hơn 370 nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) phê duyệt hoặc chứng nhận Mobilith SHC

Khả năng bảo vệ đặc biệt, ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt, giảm chi phí bảo trì


Mỡ với dầu gốc tổng hợp không chứa sáp và hệ số bám thấp (so với dầu khoáng). Mang lại khả năng bơm tuyệt vời ở nhiệt độ thấp và mô-men xoắn khởi động và chạy rất thấp. Mobilith SHC 460 mang lại khả năng bôi trơn tối ưu cho các ổ trượt, ổ đỡ chịu tải nặng. Chất làm đặc Lithium Complex sẽ giúp mỡ có tuổi thọ cao, đặc tính ổn định trượt tốt. Và giúp hạn chế mài mòn khi vận hành trong điều kiện khắc nghiệt nhất.

DÃY SẢN PHẨM – MOBILITH SHC SERIES

Mobilith SHC là sản phẩm được lựa chọn và tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp trên toàn thế giới. Danh tiếng của mỡ dựa trên chất lượng vượt trội, độ tin cậy. Và tính linh hoạt và lợi ích hiệu suất mà mỡ Mobilith đã mang lại. Mỡ bôi trơn Mobilith SHC Series có 7 loại cấp độ khác nhau. Có độ nhớt dầu gốc khác nhau từ ISO VG 100 đến 1500 và cấp NLGI từ 2 đến 00. Sau đây là 3 loại mỡ Mobilith SHC được sử dụng nhiều tại Việt Nam.


Để tránh hư hỏng sản phẩm, hãy luôn đậy kín thùng xô, phuy mỡ. Tất cả các xô, phuy mỡ Mobilith SHC Series cần được tồn trữ dưới mái che. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Ngăn chặn tiếp xúc với nước mưa và tránh sự xâm nhập của nước. Để có độ ổn định sản phẩm tối ưu nhất, nên bảo quản sản phẩm mỡ ở trong nhà kho.

Lên đầu trang