shell-gadus-s5-v220-2

Shell Gadus S5 V220 2 là mỡ bôi trơn đa dụng cao cấp chịu cực áp. (Tên cũ: Shell Albida Grease PPS, Shell Albida SLC220). Là mỡ bôi trơn cao cấp dành cho các ứng dụng công nghiệp và vận tải nói chung. Mỡ được đặc chế từ dầu gốc tổng hợp có chỉ số độ nhớt cao. Mỡ chứa chất làm đặc xà phòng Lithium Complex, phụ gia chống mài mòn, chống ăn mòn, chống oxi hóa.

shell-gadus-s5-v220-2

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S5 V220 2 được pha chế với 3 thành phần. (1) Dầu gốc: bôi trơn, giảm ma sát giữa các bề mặt chuyển động. Có vai trò như dầu gốc trong dầu bôi trơn. (2) Phụ gia: bổ sung khả năng bôi trơn của dầu gốc. Cải thiện các đặc tính như chống mài mòn và chống gỉ. (3) Chất làm đặc: hoạt động giống như một miếng bọt biển. Tác dụng của chất làm đặc là giữ dầu dự trữ cho đến khi cần bôi trơn.

Shell Gadus S5 V220 2 mang lại khả năng bôi trơn tối ưu cho các ổ trượt, ổ đỡ chịu tải nặng. Chất làm đặc Lithium Complex sẽ giúp mỡ có tuổi thọ cao, đặc tính ổn định trượt tốt. Và giúp hạn chế mài mòn khi vận hành trong điều kiện khắc nghiệt nhất. Mỡ được sử dụng để bôi trơn các ổ đỡ trong ngành công nghiệp và vận tải. Bao gồm cả các ứng dụng khô và ướt trong các thiết bị chế tạo giấy.


TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – SHELL GADUS S5 V220 2

Mỡ bôi trơn (Grease Lubricant) là chất bôi trơn rắn hoặc bán lỏng. Là loại chất bôi trơn có chứa thêm thành phần là chất làm đặc (điển hình là xà phòng). Mỡ được sử dụng như một chất bôi trơn có thể duy trì tại vị trí bôi trơn. Chúng được sử dụng để bôi trơn cho rất nhiều thiết bị như: vòng bi, ổ trục, khớp nối,…

Shell Gadus S5 V220 2 đáp ứng yêu cầu của nhiều tổ chức ngành công nghiệp ngành công nghiệp và các nhà chế tạo thiết bị. Nhiều khách hàng đang hưởng lợi khi chuyển sang dùng Shell Gadus S5 V220 2. (1) Giảm hỏng hóc ổ trục, nhờ vậy giảm số lần dừng máy. (2) Giảm tiêu thụ mỡ và chi phí bảo trì. (3) Đơn giản hóa công đoạn bảo trì. Vì loại mỡ bôi trơn thông dụng này có thể sử dụng cho nhiều ứng dụng.

shell-gadus-s5-v220-2
CHỐNG MÀI MÒN

Hiệu suất và tuổi thọ của hệ thống có thể suy giảm khi thiết bị gặp hao mòn. Việc bảo vệ thiết bị không bị hao mòn giúp bạn tối ưu hóa đầu tư. Shell Gadus S5 V220 2 giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị, ngăn ngừa hỏng hóc, tổn thất trong sản xuất. Mỡ chịu được nhiệt độ cao, bảo vệ trong điều kiện khắc nghiệt, tải nặng, nhiễm bẩn.

TUỔI THỌ MỠ BÔI TRƠN

Tuổi thọ càng cao, các bộ phận hoạt động càng lâu, thiết bị càng ít cần bôi trơn bảo trì. Mỡ Shell Gadus S5 V220 2 giúp thiết bị của bạn hoạt động liên tục mà không bị gián đoạn. Mỡ này sẽ giúp bạn lựa chọn loại mỡ có tuổi thọ phù hợp với nhu cầu hoạt động của bạn. Mỡ đa năng, đáng tin cậy, tiết kiệm chi phí.

HIỆU SUẤT HỆ THỐNG

Để giúp các thiết bị hoạt động tốt theo tiêu chuẩn thiết kế. Bạn cần lựa chọn loại mỡ bôi trơn có khả năng bám dính. Để bảo vệ và bôi trơn hiệu quả ở những vị trí cần thiết. Mỡ Shell Gadus S5 V220 2 sẽ giúp các hệ thống của bạn duy trì và cải thiện hiệu suất. Qua đó giúp tối ưu hóa hiệu suất hệ thống và chi phí vận hành.

ỨNG DỤNG CHÍNH SHELL GADUS S5 V220 2

ĐIỂM NHỎ GIỌT
Chất làm đặcºFºC
Calcium265 – 285129 -140
Lithium380 – 400193 – 204
Lithium Complex450+232+
Other Complex450+232+
Polyurea450+232+
Microgel® (Clay)>500>260

Là khả năng của mỡ ở nhiệt độ cao (giống như nhiệt độ nóng chảy). Mỡ Shell Gadus S5 V220 2 có chất làm đặc gốc Lithium Complex nên điểm nhỏ giọt của mỡ khoảng +232ºC. Phạm vi nhiệt độ hoạt động được khuyến nghị là từ -40ºC đến 150ºC (đỉnh 220ºC)

goc-lam-dac

ĐỘ CỨNG CỦA MỠ – NLGI

Độ cứng mỡ được phân loại theo hệ thống NLGI (National Lubricating Grease Institute) được phát triển bởi Viện Mỡ Liên hiệp và hệ thống này có 9 cấp độ từ:

  • NLGI 000 (mềm nhất hoặc hầu hết là chất lỏng) tới 6 (cứng nhất)
  • NLGI 2 (hay gọi là mỡ số 2) là thông dụng nhất
shell-gadus-s3-v220-2
NLGI GradeĐộ Xuyên Kim (0.1mm – 25ºC)Mô Tả
000445-475Lỏng
00400-430Bán lỏng
0355-385Rất mềm
1310-340Mềm
2265-295Hơi mềm
3220-250Hơi cứng
4175-205Cứng
5130-160Rất cứng
685-115Khối rắn

Mỡ Shell Gadus S5 V220 2 ổn định cơ học tuyệt vời ngay cả trong điều kiện rung động. Độ cứng của mỡ duy trì ổn định dài lâu, kể cả trong điều kiện rung động khắc nghiệt. Mỡ được tăng cường đặc tính chịu cực áp, giúp tăng khả năng chịu tải tuyệt vời. Mỡ này kháng nước tốt, bảo vệ lâu dài trong môi trường có nhiều nước. Điểm nhỏ giọt cao, giúp mỡ có tuổi thọ hoạt động lâu dài ở nhiệt độ cao. Bảo vệ chống ăn mòn hiệu quả, giúp ngăn ngừa hư hỏng thiết bị và ổ đỡ do ăn mòn.

Mỡ Shell Gadus S5 V220 2 được sử dụng để bôi trơn các ổ đỡ chịu tải nặng trên các máy móc thường gặp. Trong các ứng: sàng rung, mỏ đá, đúc liên tục, con lăn băng tải, máy nghiền. Mỡ được sử dụng cho các ứng dụng bôi trơn trong công nghiệp nói chung. Dùng trong các ổ trượt và ổ lăn chịu tải nặng vận hành trong điều kiện khắc nghiệt. Mỡ này đạt yêu cầu ASTM D4950 LB-GC.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SHELL GADUS S5 V220 2

Tính ChấtPhương PhápS5 V220 2
Độ cứng NLGI2
Màu sắcNâu nhạt
Chất làm đặcLithium Complex
Loại dầu gốcTổng hợp PAO
Độ nhớt động học/ 40oC, cStASTM D445220
Độ nhớt động học/ 100oC, cStASTM D44526
Tải 4 bi/ KgASTM D2596400
Điểm nhỏ giọt / oCIP 132260
Momen khởi động/ -40oC, NmASTM D46936.50
Momen hoạt động/ -40oC, NmASTM D46935.25

TDS & MSDS – GADUS S5 V220 2

TDS / PDSTechnical Data Sheet / Product Data Sheet
MSDSMaterial Safety Data Sheet

Shell Gadus S5 V220 2_TDS (VN)

Shell Gadus S5 V220 2_TDS (E)

Shell Gadus S5 V220 2_MSDS (VN)

Shell Gadus S5 V220 2_MSDS (E)

GADUS S5 V220 2 – ĐA DỤNG, CỰC ÁP, CHỊU NHIỆT

Dầu bôi trơn luôn là sự lựa chọn đầu tiên, nhưng mỡ sẽ được sử dụng khi: (1) Các bộ phận bôi trơn khó tiếp cận hoặc yêu cầu bôi trơn không thường xuyên. (2) Vấn đề làm kín hiệu quả nhằm chống lại sự nhiễm bẩn là yêu cầu rất quan trọng. (3) Hệ thống, thiết bị không có khả năng lưu trữ dầu. (4) Ứng dụng phổ biến nhất: ổ trục, bánh răng, khớp nối.

shell-gadus-s5-v220-2
Chức năng của mỡ bôi trơn Shell Gadus S5 V220 2

Chức năng như một chất bôi trơn: Chịu tải va đập (khi stop/ star). Chịu được môi trường nước & nhiễm bẩn. Chịu sự thay đổi của nhiệt độ, thời gian bôi trơn dài.

Chức năng ở yên một chỗ: Bám dính các bề mặt, chống lại tác động của nước rửa trôi. Duy trì độ quánh hoặc độ ổn định cơ học khi nhiệt độ thay đổi, mài mòn & rung động. Chất làm đặc là thành phần quyết định đảm bảo mỡ ở yên một chỗ.

Việc lựa chọn chất làm đặc phụ thuộc vào các yêu cầu hoạt động riêng. Như: nhiệt độ, ổn định cắt, kháng nước, khả năng bơm. Chức năng của chất làm đặc tương tự như một miếng bọt biển. (Với áp suất nhẹ thì chỉ có một ít nước chảy ra. Nhưng với áp suất lớn, một lượng lớn nước sẽ chảy ra). Shell Gadus S5 V220 2 có chất làm đặc gốc Lithium Complex, có nhiều tính năng vượt trội. Khả năng bám dính, chống ăn mòn, chịu nhiệt và chịu tải tốt. Mỡ này rất đa dụng, phù hợp cho rất nhiều ứng dụng công nghiệp.

CÁC SẢN PHẨM – SHELL GADUS SERIES

Dãy sản phẩm mới Shell Gadus có một hệ thống đặt tên được đơn giản hóa. Giúp dễ dàng chọn lựa với cấp độ và lợi ích sản phẩm được thể hiện rõ. Tính năng sản phẩm được cải thiện và phạm vi chấp thuận của các nhà sản xuất thiết bị công nghiệp được mở rộng. Từ rất nhiều tên gọi sản phẩm khác nhau của mỡ như: Shell Alvania, Shell Albida, Shell Retinax, Shell Stamina,… Danh mục sản phẩm mới bây giờ chỉ có một tên gọi duy nhất là “Shell Gadus”.

shell-gadus

Cấu trúc tên gọi sản phẩm mới, nhãn hiệu, màu sắc theo cấp độ nhớt được áp dụng cho toàn bộ dòng sản phẩm Shell Gadus. Có thể hiểu đơn giản như sau:

GADUSTên mỡ Shell
S1 – S5Cấp chất lượng, dầu gốc
V, T, U, OGChất làm đặc
100, 220, 460Độ nhớt tương ứng
A, C, D, L, JỨng dụng đặc biệt
00, 0, 1, 2, 3Cấp NLGI

Để tránh hư hỏng sản phẩm, hãy luôn đậy kín thùng xô, phuy mỡ. Tất cả các xô, phuy mỡ Shell Gadus Series cần được tồn trữ dưới mái che. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Ngăn chặn tiếp xúc với nước mưa và tránh sự xâm nhập của nước. Để có độ ổn định sản phẩm tối ưu, tốt nhất nên bảo quản sản phẩm mỡ ở trong nhà kho.

Shell / Shell Gadus / Shell Gadus S5 V220 2

Scroll to Top