
Shell Turbo S4 GX 46 là dầu Tuabin khí, Tuabin hơi & chu trình hỗn hợp có truyền động bánh răng. Là dầu gốc tổng hợp dựa trên công nghệ khí hóa lỏng (GTL / Gas To Liquids). Được phát triển để đáp ứng yêu cầu của các hệ thống Tuabin hiệu suất cao mới nhất. Có công thức mang lại tính năng ưu việt kéo dài trong các điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất. Giúp giảm thiểu độ mài mòn, tạo cặn & cặn bùn kể cả khi tải trọng đạt đỉnh theo chu kỳ. Dầu giúp tăng khả năng bảo vệ thiết bị, kéo dài tuổi thọ dầu & nâng cao hiệu suất.

Dầu Tuabin phải hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt, nhiệt độ & áp suất cao. Nên cần sử dụng loại dầu gốc chất lượng và các phụ gia cao cấp. Việc sử dụng dầu Tuabin chất lượng cao là rất cần thiết cho hiệu suất và độ bền của hệ thống. Các chức năng chính của dầu Tuabin – Shell Turbo S4 GX 46:
- Bôi trơn ổ trục: giảm ma sát, mài mòn ở tốc độ cao.
- Làm mát: tản nhiệt sinh ra trong quá trình vận hành.
- Chống rỉ, ăn mòn: bảo vệ trong điều kiện ẩm, nhiệt.
- Tách nước tốt: tách nước nhanh khi bị nhiễm nước.
- Thoát khí, ít tạo bọt: tránh xâm thực, giữ màng dầu.
- Ổn định oxi hóa: không tạo cặn, tăng tuổi thọ dầu.
» Shell » Shell Turbo » Shell Turbo S4 GX 46
THÔNG TIN SẢN PHẨM – SHELL TURBO
| Bao Bì: 209L | Dầu Gốc: Tổng Hợp |
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – SHELL TURBO S4 GX 46
Dầu Tuabin là dầu bôi trơn chuyên dụng dùng cho Tuabin hơi, Tuabin khí, Tuabin nước. Và cả cho các hệ thống phụ trợ đi kèm như ổ trục, bánh răng, hệ thống điều tốc & thủy lực. Các loại dầu Tuabin được điều chế dựa trên công nghệ khí hóa lỏng GTL sẽ có hiệu suất RPVOT & TOST tốt hơn so với các loại dầu Tuabin thông thường. Ưu điểm về độ ổn định oxi hóa này rất phù hợp cho các ứng dụng Tuabin vận hành khắc nghiệt. Sau đây là các tính năng và lợi ích chính của dầu Shell Turbo S4 GX 46:
TUỔI THỌ DẦU KÉO DÀI

Shell Turbo S4 GX 46 có khả năng chống oxi hóa vượt trội. Kể cả dưới điều kiện chịu ứng suất nhiệt và oxi hóa cao. Các thử nghiệm của cả ASTM TOST khô lẫn TOST tuổi thọ (ASTM D943) thể hiện khả năng kéo dài tuổi thọ của dầu. Và giảm chi phí bảo dưỡng so với các loại dầu khoáng thông thường.
NÂNG CAO BẢO VỆ THIẾT BỊ

Khả năng chống tạo cặn vecni & cặn bùn của Shell Turbo S4 GX 46 cho phép hệ thống Tuabin hoạt động tin cậy kể cả khi tải trọng hoạt động đạt đỉnh. Do sự tăng áp trong các hộp số của Tuabin hiện đại, đòi hỏi dầu phải có khả năng chống mài mòn cao. Dầu này đáp ứng vượt trội, giúp duy trì hoạt động tối ưu.
TĂNG CƯỜNG HIỆU SUẤT HỆ THỐNG

Tách nước, tách khí, chống tạo bọt, không tắc lọc là các yếu tố quan trọng của dầu cho các Tuabin mới nhất có hệ bánh răng. Đặc biệt các Tuabin có thời gian hồi dầu ngắn. Shell Turbo S4 GX 46 với khả năng ưu việt trong cả 4 đặc tính trên sẽ đảm bảo duy trì tối ưu điều kiện vận hành, tăng cường hiệu suất.
ỨNG DỤNG CHÍNH – SHELL TURBO S4 GX 46
Shell Turbo S4 GX 46 là dầu Tuabin tổng hợp cao cấp (ISO VG 46). Chuyên dùng cho hệ thống Tuabin yêu cầu độ ổn định oxy hóa & khả năng tách nước cao. Sau đây là các ứng dụng chính:
- Tuabin khí, hơi & chu trình hỗn hợp hiện đại. Đặc biệt với tính năng chống mài mòn nâng cao để bảo vệ các hộp bánh răng tải trọng nặng.
- Có thể sử dụng cho các ứng dụng yêu cầu loại dầu Tuabin khí cao cấp, như các máy nén khí Turbo.
- Một số ứng dụng yêu cầu kiểm soát chặt chẽ quá trình rỉ và ôxi hóa.
- Hệ thống bôi trơn tuần hoàn, ổ trục tốc độ cao, bánh răng nhẹ.
- Các ứng dụng thủy lực tải nhẹ, bộ điều tốc yêu cầu ISO VG 46.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SHELL TURBO S4 GX 46
| Tính Chất | Phương Pháp | S4 GX 46 |
|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO | ISO 3448 | 46 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, cSt | ASTM D445 | 43.5 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, cSt | ASTM D445 | 7.50 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D2270 | 139 |
| Khối lượng riêng ở 15oC, g/cm3 | IP 365 | 0.829 |
| Điểm đông đặc / oC | ASTM D97 | – 27 |
| Điểm chớp cháy (COC) / oC | ASTM D92 | 250 |
| Trị số trung hòa, mgKOH/g | ASTM D974 | 0.15 |
| Thoát khí ở 50oC, phút | ASTM D3427 | 1 |
| Ăn mòn đồng, 3h/100oC | ASTM D130 | 1B |
| Chống rỉ | ASTM D665 A & B | Không rỉ |
| Tách nước, phút | ASTM D1401 | 15 |
| Khử hơi nước, giây | IP 19 | 95 |
| Tính chống tạo bọt, mL/ mL | ASTM D892 | |
| Sequence I | 0/0 | |
| Sequence II | 0/0 | |
| Sequence III | 0/0 | |
| Khả năng mang tải FZG | ISO 14635-1 A/8.3/90 | 11 |
| RPVOT, phút | ASTM D2272 | 1400 |
| RPVOT sửa đổi, %RPVOT | 95% | |
| Tuổi thọ TOST, giờ | ASTM D943 | 10000 |
| Tạo căn 1000h TOST, mg/kg | ASTM D4310 | 25 |
| TOST khô, ở 120oC | ASTM D7873 | |
| HL cặn tại 25% RPVOT, mg/kg | 26 | |
| Thời gian đến 25% RPVOT, h | 1460 |
TDS & MSDS – TURBO S4 GX 46
Shell Turbo S4 GX 46 – TDS (VN)
Shell Turbo S4 GX 46 – TDS (E)
Shell Turbo S4 GX 46 – MSDS (VN)
Shell Turbo S4 GX 46 – MSDS (E)
CHẤP NHẬN & KHUYẾN NGHỊ
| ASTM 4304-13 Type I, II & III |
| DIN 51515 Part 1 L-TDP & Part 2 L-TGP, 51524-2 HLP |
| JIS K 2213:2006 Type 2 |
| ISO 8068:2006 L-TSE, ISO 8068:2006 L-TGE |
| ISO 8068:2006 L-TGF, ISO 8068:2006 L-TGSE |
| Siemens Power Generation, spec TLV 9013 04 và TLV 9013 05 |
| Alstom HTGD 90117 V 0001 AA |
| Dresser Rand 003-406-001 Type I và III |
| Solar ES 9-224AA Class II |
| MAN D&T SE TED 10000494596, Rev. 3 |
| Siemens Turbo-machinery specifications 1CW0047915 |
| Siemens Finspong MAT812109 |
| ANSALDO TGO2-0171-E00000/B |
| MHPS MS04-MA-CL005 (Rev.3) |
| GEK 32568Q, GEK 46506E, GEK 28143B |
| GEK 101941A, GEK 107395B, GEK 121608 |
KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI – DẦU TUABIN
DẦU TUABIN LÀ GÌ ?

Dầu Tuabin (Turbine Oil) là một loại dầu bôi trơn được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các Tuabin hơi, Tuabin khí, Tuabin nước. Và cả cho các hệ thống phụ trợ đi kèm như ổ trục, bánh răng, hệ thống điều tốc & thủy lực. Chức năng chính của dầu Tuabin là cung cấp khả năng bôi trơn và bảo vệ đáng tin cậy cho các bộ phận chuyển động của Tuabin. Giúp giảm ma sát và mài mòn, đồng thời cải thiện hiệu suất năng lượng. Sau đây là các chức năng chính của dầu Tuabin:
- Bôi trơn ổ trục: giảm ma sát, mài mòn ở tốc độ cao.
- Làm mát: tản nhiệt sinh ra trong quá trình vận hành.
- Chống rỉ, ăn mòn: bảo vệ trong điều kiện ẩm, nhiệt.
- Tách nước tốt: tách nước nhanh khi bị nhiễm nước.
- Thoát khí, ít tạo bọt: tránh xâm thực, giữ màng dầu.
- Ổn định oxi hóa: không tạo cặn, tăng tuổi thọ dầu.
PHÂN LOẠI – DẦU TUABIN

- Dầu Tuabin thường được phân loại theo công nghệ dầu gốc. (1) Dầu gốc khoáng nhóm I, II: giá tốt, phổ biến. (2) Dầu gốc khoáng được xử lý Hydro – nhóm II, nhóm II: tinh khiết hơn, ổn định oxi hóa, tuổi thọ dài. (3) Dầu gốc tổng hợp – PAO, POE: giá cao, ổn định nhiệt, tuổi thọ dài.
- Dầu Tuabin còn được phân loại theo cấp độ nhớt (ISO VG), thường là ISO VG 32, 46 & 68. Tùy vào thiết kế ổ trục, tốc độ quay, yêu cầu của OEM & điều kiện vận hành mà lựa chọn độ nhớt cho phù hợp.
- Phân loại theo tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 8068; DIN 51515; ASTM D4304; GEK (GE approval); Siemens TLV. Ngoài ra, còn có thể phân loại theo tính năng đặc biệt: không kẽm (Zinc free), cần phụ gia chống mài mòn.
- Dầu bôi trơn Tuabin cũng được phân loại theo loại Tuabin. Cùng tìm hiểu thêm về từng loại Tuabin và loại dầu bôi trơn phù hợp:
TUABIN KHÍ
- Tuabin khí (Gas Turbine) là động cơ nhiệt biến đổi năng lượng của khí nóng áp suất cao thành cơ năng quay. Động cơ đốt trong liên tục, bao gồm một máy nén khí quay ở phía trước, một buồng đốt và một Tuabin ở phía sau.
- Các Tuabin khí hoạt động ở nhiệt độ cực cao, các loại máy cỡ lớn hiện nay hoạt động với nhiệt độ ổ trục trong khoảng từ 71oC – 121oC.
- Môi trường hoạt động khắc nghiệt là nguyên nhân phổ biến gây ra hiện tượng dầu bôi trơn bị hỏng sớm.
TUABIN HƠI
- Tuabin hơi là thiết bị biến đổi năng lượng nhiệt của hơi nước thành năng lượng cơ học quay. Sau đó sẽ được dùng để kéo máy phát điện, bơm, máy nén… Được dùng nhiều trong các nhà máy nhiệt điện.
- Dầu Tuabin hơi làm việc trong môi trường: nhiệt độ 60oC – 90oC, hơi nước xâm nhập nhiều, cần độ sạch cao, thời gian sử dụng dài (>10.000h).
- Dầu Tuabin hơi phải ngăn ngừa cặn bẩn, gỉ sét & ăn mòn, làm mát hiệu quả. Đồng thời phải cung cấp khả năng bôi trơn tối ưu cho các ổ trục.
TUABIN NƯỚC
- Tuabin nước hay còn gọi Tuabin thủy điện, được sử dụng trong các nhà máy thủy điện. Tuabin sẽ quay khi nước chạm đến các cánh của chúng. Chuyển đổi năng lượng từ dòng nước chảy thành trục quay để tạo ra điện.
- Yêu cầu dầu có độ ổn định thủy phân & khả năng tách nhũ tương cao. Giúp kéo dài tuổi thọ của dầu Tuabin khi tiếp xúc liên tục với nước.
- Độ ổn định độ nhớt cũng rất cần thiết cho hiệu suất của dầu Tuabin thủy điện, do sự thay đổi nhiệt độ môi trường thường xuyên.
LỰA CHỌN – DẦU TUABIN

Khi lựa chọn dầu Tuabin, bạn cần cân nhắc một số yếu tố chính để đảm bảo hiệu suất, độ an toàn & tuổi thọ tối ưu cho hệ thống. Sau đây là những tiêu chí quan trọng mà bạn cần lưu ý:
- Loại Tuabin: xác định đúng loại Tuabin đang sử dụng (Tuabin khí, Tuabin hơi, Tuabin nước, Tuabin gió).
- Nhà sản xuất: kiểm tra hãng sản xuất Tuabin, tham khảo khuyến nghị của OEM – Approval.
- Độ nhớt (ISO VG): lựa chọn độ nhớt dựa vào tốc độ quay, kích thước ổ trục, nhiệt độ làm việc.
- Tính năng kỹ thuật: (1) độ bền oxi hóa – TOST / RPVOT; (2) tách nước; (3) thoát khí; (4) không kẽm.
- Điều kiện vận hành: (1) nhiệt độ vận hành; (3) khả năng nhiễm nước; (3) chu kỳ thay dầu,…
DÃY CÁC SẢN PHẨM DẦU SHELL TURBO
Việc sử dụng dầu Tuabin chất lượng cao là rất cần thiết cho hiệu suất và độ bền của hệ thống Tuabin. Do loại dầu này phải hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt, như nhiệt độ và áp suất cao. Nên cần sử dụng loại dầu gốc chất lượng và các phụ gia cao cấp. Ưu tiên khả năng bảo vệ chống mài mòn, hiệu quả hệ thống và tuổi thọ dầu. Dòng dầu Tuabin hiệu suất cao Shell Turbo được phát triển không chỉ để hỗ trợ bảo vệ mà còn cải thiện hiệu suất.
Dãy sản phẩm Shell Turbo đang sẵn có tại Việt Nam: (1) Shell Turbo Oil T 32, (2) Shell Turbo Oil T 46, (3) Shell Turbo Oil T 68, (4) Shell Turbo S4 X 32, (5) Shell Turbo S4 GX 46. Việc hiểu rõ các thông số quan trọng ở trên sẽ giúp bạn đánh giá và lựa chọn hiệu quả hơn. Lựa chọn dầu Tuabin chất lượng & phù hợp cũng giúp bạn yên tâm hơn trong quá trình sử dụng. Sản phẩm chất lượng sẽ mang lại giá trị tối ưu cho hoạt động sản xuất của bạn.
SHELL TURBO S4 GX 46 – DẦU TUABIN
SHELL TURBO S4 X 32 – DẦU TUABIN
SHELL TURBO T 32 – DẦU TUABIN (TURBINE)
SHELL TURBO T 46 – DẦU TUABIN (TURBINE)
SHELL TURBO T 68 – DẦU TUABIN (TURBINE)
Để tránh hư hỏng sản phẩm, hãy luôn đậy kín thùng xô, phuy nhớt. Các loại bao bì dầu Tuabin – Shell Turbo S4 GX 46 cần được tồn trữ dưới mái che. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Ngăn chặn tiếp xúc với nước mưa và tránh sự xâm nhập của nước. Để có độ ổn định sản phẩm tối ưu, tốt nhất nên bảo quản sản phẩm ở trong nhà kho.
» Shell » Shell Turbo » Shell Turbo S4 GX 46

Bạn phải đăng nhập để bình luận.